thông số kỹ thuật công trình
kích thước xây dựng: 30 m × 84 m.
tổng diện tích xây dựng: 2.520 m².
bước cột: 14 bước, mỗi bước rộng 6 m.
nhịp chính: 16 m.
nhịp phụ: 7 m mỗi bên.
hệ mái: mái tôn độ dốc 15%, bố trí hệ thống cửa sắt trời thông gió tự nhiên.
chiều cao đỉnh mái: +7.100 m.
kết cấu chính: khung thép tiền chế kết hợp móng bê tông cốt thép.
nội dung hồ sơ
1. mặt bằng kiến trúc
bản vẽ mặt bằng tổng thể nhà xưởng.
không gian chế biến rộng, thuận tiện bố trí dây chuyền công nghệ.
hệ thống lưới trục từ 1 đến 15 và từ a đến d phục vụ công tác định vị và thi công.
2. kết cấu móng bê tông cốt thép
bản vẽ mặt bằng móng.
chi tiết móng đơn bê tông cốt thép.
móng m1 diện tích thiết kế 1.300 × 1.300 mm.
móng m2 diện tích thiết kế 1.000 × 1.000 mm.
cao độ đáy móng -1.500 m.
bố trí cốt thép móng ø12a150.
thép cột 4ø16, đai ø6a150.
3. hệ khung kèo thép tiền chế
khung kèo vượt nhịp 30 m.
bản vẽ hệ kèo giữa.
bản vẽ kèo đầu hồi.
giải pháp kết cấu giúp giảm trọng lượng bản thân nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực và vượt nhịp.
4. mặt bằng mái
bố trí hệ mái tôn.
hướng thoát nước mái.
chi tiết sắp xếp các tấm lợp.
hệ thống cửa sắt trời hỗ trợ thông gió tự nhiên cho khu vực sản xuất.
thành phần bản vẽ autocad
bộ bản vẽ bao gồm:
bản vẽ mặt bằng tổng thể.
hồ sơ kiến trúc nhà xưởng.
mặt bằng móng.
chi tiết móng bê tông cốt thép.
bản vẽ khung thép tiền chế.
chi tiết khung kèo.
bản vẽ mặt bằng mái.
các đầy đủ cấu tạo phục vụ thi công.
ưu điểm của bản vẽ thiết kế
hồ sơ được trình bày đầy đủ giữa phần kiến trúc và kết cấu móng.
file cad (.dwg) thuận tiện cải tạo và triển khai thực tế.
thiết kế phù hợp với nhà xưởng, kho hàng và nhà xưởng công nghiệp quy mô lớn.
hệ khung thép tiền chế kết hợp móng bê tông cốt thép giúp tối ưu khả năng chịu lực và tiến độ thi công.
bao danh mục đầy đủ các file bản vẽ kỹ thuật phục vụ công tác thiết kế và thi công.