thông số quy mô bao gồm:
kích thước tổng thể: 25.2×23.8m.
tổng số tầng: 11 tầng nổi và tầng mái/tầng kỹ thuật.
tầng 1: bố trí không gian sảnh chính, lối tiếp cận đa hướng và các khu vực chức năng phụ trợ. lõi giao thông được đặt ở trung tâm.
tầng điển hình (khối căn hộ): tổ chức mặt bằng xoay quanh lõi giao thông trung tâm (gồm 2 thang máy móc và buồng thang bộ). các căn hộ được phân bổ đều ra 4 góc và các mặt thoáng, đảm bảo 100% căn hộ đều đón sáng tự nhiên.
tầng mái: bố trí khu vực kỹ thuật thang máy, hệ thống tường thu hồi và phân độ dốc thoát nước mái rành mạch.
phần kiến trúc:
các file bản vẽ mặt bằng chi tiết: mặt bằng tầng 1, mặt bằng tầng điển hình, mặt bằng mái.
mặt đứng công trình tổng thể ở tất cả các trục chính (trục 1-7, 7-1, a-f, f-a) thể hiện rõ hình khối kiến trúc.
bản vẽ trích đoạn cấu tạo (từ đầy đủ 1 đến đầy đủ 16) làm rõ các khu vực cầu thang, hộp kỹ thuật, vệ sinh.
phần kết cấu btct:
mặt bằng định vị móng cọc, đầy đủ đài móng.
mặt bằng kết cấu dầm sàn các tầng.
bản vẽ đầy đủ cấu tạo cốt thép cột (c1, c2, c3…).
các bảng thống kê cốt thép bóc tách đầy đủ cho toàn bộ cấu kiện móng, cột, dầm, sàn.