ĐĂNG NHẬP
Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1.500 trường tiểu học và trường trung học cơ sở 1,54ha (kích thước 85m x175m). Quy mô trường Tiểu học: Khoảng 700 học sinh. Quy mô trường THCS: Khoảng 500 Học sinh
STT
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
KÝ HIỆU
DIỆN TÍCH (m2)
TỶ LỆ (%)
MĐXD (%)
TC TỐI ĐA (tầng)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT QUY HOẠCH
14.453,65
100,00
1
ĐẤT CÔNG TRÌNH GIÁO DỤC
GD
2.419,70
16,74
1.1
Khối phòng học chức năng (Tiểu học)
GD-1
615,50
3
1.2
Khối nhà lớp học 3 tầng 18 phòng (Tiểu học)
GD-2
764,20
1.4
Khối phòng học chức năng (THCS)
GD-3
440,00
4
1.5
Khối nhà lớp học 4 tầng 20 phòng (THCS)
GD-4
600,00
2
ĐẤT CÔNG TRÌNH TỔNG HỢP PHỤ TRỢ
TH
1.769,00
12,24
2.1
Nhà bảo vệ (Tiểu học)
TH-1
25,00
2.2
Nhà hiệu bộ (Tiểu học)
TH-2
555,00
2.3
Nhà đa năng (Tiểu học)
TH-3
450,00
2.7
Nhà bảo vệ (THCS)
TH-4
2.8
Nhà hiệu bộ (THCS)
TH-5
264,00
2.9
Nhà đa năng (THCS)
TH-6
ĐẤT CÔNG TRÌNH HTKT
HTKT
615,00
4,25
3.1
Khu để xe (Tiểu học)
HTKT-1
240,00
3.2
Bể nước PCCC + nhà bơm (Tiểu học)
HTKT-2
50,00
3.5
Khu để xe (THCS)
HTKT-3
225,00
3.6
Bể nước PCCC + nhà bơm (THCS)
HTKT-4
ĐẤT CÂY XANH - TDTT
4.168,65
28,84
4.1
Đất sân chơi (Tiểu học)
CXTT-1
999,00
4.4
Đất sân chơi (THCS)
CXTT-2
801,20
4.5
Đất sân thể thao đa năng (THCS)
CXTT-3
989,00
4.6
Đất cây xanh 1
CX-1
123,40
4.7
Đất cây xanh 2
CX-2
132,88
4.8
Đất cây xanh 3
CX-3
50,71
4.9
Đất cây xanh 4
CX-4
221,98
4.10
Đất cây xanh 5
CX-5
235,61
4.11
Đất cây xanh 6
CX-6
56,47
4.12
Đất cây xanh 7
CX-7
166,43
4.13
Đất cây xanh 8
CX-8
225,20
4.14
Đất cây xanh 9
CX-9
99,33
4.15
Đất cây xanh 10
CX-10
67,44
5
ĐẤT GIAO THÔNG NỘI BỘ
5.481,30
37,92
TỪ KHÓA LIÊN QUAN